Tê hàn là gì?, Khớp nối chữ tê là gì?, Tê chia rẻ nhánh ống là gì?,Tê giảm hàn đen là gì?, Tê hàn đều thép đen sch40 là gì?, Tê đều hàn thép đúc là gì?, Tê giảm hàn thép A234 là gì?, What is Equal Tee Steel?, What is Straight Tee seamless A234 ASME B16.9?
Tê mặt bích xi kẽm trắng
Tê hàn hay Khớp nối chữ T là Phụ kiện được dùng để kết nối đường Ống với ống hoặc ống với thiết bị tại những vị trí hệ thống đường ống muốn chuyển hướng rẽ nhánh, hoặc phân chia thành nhiều hướng chảy của dòng lưu chất và có hình dạng chữ T, Thường được làm từ vật liệu Sắt, Thép, Inox, Nhôm, Nhựa.
Cùm U Bolt | U bolt | Cùm kẹp ống chữ U | Cùm U vuông | U bolt bọc nhựa | U Bolt Kép | U Bolt thép đen | Bulong chữ U | Cùm Chữ U | Cùm U vuông cố định ống | U bolt xi kẽm | Cùm U Bolt Inox.
Xuất xứ: Việt Nam hoặc China
Vật liệu sản xuất: Thép đen hoặc Inox
Đường kính ren d (mm): M6, M8, M10, M12, M16, M18, M20, M22, M24
Đồng hồ đo lưu lượng nước thải Bảo tín | Đồng hồ đo nước thải mặt bích Komax | Đồng hồ đo lượng nước thải FlowTech | Đồng hồ đo nước thải Zenner | Đồng hồ đo lượng nước thải nối bích Pn16 | Đồng hồ đo lưu lượng nước mặt bíchT-Flow | Meter Water connect Flange Pn16
Đồng hồ đo lưu lượng nước nóng | Đồng hồ đo nước nóng | Đồng hồ đo nước nóng sinh hoạt | Đồng hồ đo nước nóng nối ren | Đồng hồ đo nước nóng nối bích | Đồng hồ đo lưu lượng nước nóng mặt bích | Meter Water hot winth Flange
Đồng hồ đo lưu lượng nước mặt bích | Đồng hồ đo nước thải nối bích | Đồng hồ đo nước sạch lắp bích | Đồng hồ đo thân gang gắn mặt bích | Đồng hồ đo nối bích | Đồng hồ đo Komax | Đồng hồ đo nước nối bích Cấp C | Flow Meter Water with Flanged
Kiểu lắp: Lắp mặt bích
Kích thước: DN50 - DN300
Chất liệu: Thân Gang hoặc inox
Nhiệt độ làm việc: Từ 0 - 180 độ C
Loại đồng hồ: Dạng cơ, Dạng điện tử
Lưu lượng thông thường từ Q=1.5m3
Áp lực cho phép: PN10, PN16, PN25
Lưu lượng lớn nhất đo được Q=99999 m3
Lưu lượng nhỏ nhất đo được: Q = 0.0001 m3
Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Thái Lan, G7